Sáng chế
 
 Một số sáng chế về quy trình và thiết bị xử lý nước thải - phần 1

THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC THẢI

Số công bố đơn:               8271

Số đơn:                1-2002-00137

IPC:        B01D29/16

Ngày nộp đơn:  05/02/2002

Công bố đơn:     25/09/2003   186

Ngày yêu cầu xét nghiệm nội dung:          22/10/2004

Người nộp đơn:                Liên hiệp khoa học - sản xuất công nghệ hoá học

Địa chỉ: Nhà A18, Trung tâm Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Quốc gia, Đường Hoàng Quốc việt, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội.

Tác giả sáng chế:               Nguyễn Hữu Chiến (VN), Đỗ Trọng Dũng (VN), Nguyễn Xuân Nguyên (VN)

Đại diện SHTT:   Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ và Công nghệ Thủ đô (CAPITAL IP&T CO.LTD.)

Thiết bị xử lý nước thải bao gồm các ngăn sục khí, các ngăn lắng, các lớp đệm, với mục đích nâng cao hiệu suất xử lý nước thải, giảm chi phí vận hành, giảm diện tích không gian sử dụng, thiết bị theo sáng chế này có kết cấu kiểu tháp lọc hình trụ có đỉnh hình côn, phía trong được ngăn thành các khoang theo chiều đứng bởi các tấm chắn đáy tạo ra các khoang đứng (2), (3), (4), (5), một khoang trống ở chính giữa và các tấm chắn đập tràn (6-6), trong các khoang đứng có bố trí các lớp đệm vi sinh gồm nhiều tầng được bố trí so le với nhau một cách hợp lý.

 

DUNG DỊCH ĐIỆN LY POLYME, CHẤT KẾT TỤ POLYME ĐƯỢC ĐIỀU CHẾ TỪ DUNG DỊCH NÀY VÀ PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ NƯỚC THẢI

Số công bố đơn:               8043

Số đơn:                1-2002-01074

IPC:        C02F 1/56, C02F 1/54

Số đơn gốc:        1-1997-00613

Ngày nộp đơn:  08/07/1997

Công bố đơn:     25/06/2003   183

Đơn ưu tiên:      P08-256383      27/09/1996   JP

P08-177814      08/07/1996   JP

P08-177813      08/07/1996   JP

Ngày yêu cầu xét nghiệm nội dung:          08/07/1997

Người nộp đơn:                SONY CORPORATION

Địa chỉ:     7-35, Kitashinagawa 6-chome, Shinagawa-ku, Tokyo 141, Japan.

Tác giả sáng chế:               HARUO Watanabe (JP), TSUTOMU Noguchi (JP), MIYUKI Kuromiya (JP), YASUHITO Inagaki (JP).

Đại diện SHTT:   Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI (VCCI-IP CO.,LTD).

 

THIẾT BỊ TÁCH DÒNG LIÊN TỤC DÙNG ĐỂ LOẠI BỎ DẦU, CHẤT BÉO, MỠ RA KHỎI NƯỚC THẢI

Số bằng:               1-0008043-000

Ngày cấp:            02/11/2009

IPC:        C02F1/40

Số đơn:                1-2003-01179

Ngày nộp đơn:  30/05/2002

Số đơn quốc tế:                PCT/AU02/00689  30/05/2002

Số công bố đơn quốc tế:               WO02/096812A1  05/12/2002

Đơn ưu tiên:      PR5365          31/05/2001   AU

Công bố bằng:   25/12/2009  261

Công bố đơn:     26/07/2004  196

Chủ bằng:            WORLD MAX ALLIANCE LIMITED (VG)

Địa chỉ:  Sea Meadow House, Blackburne Highway, (P.O. Box 116), Road Town, Tortola, British Virgin Islands.

Tác giả sáng chế:               WOODLEY, Paul (GB), FOONG, Weng Chuen (MY)

Đại diện SHTT:   Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến  (INVENCO)

Tóm tắt sáng chế:  Sáng chế đề cập đến thiết bị tách dầu, chất béo và mỡ tự do ra khỏi nước và nước thải, và cho phép các chất làm nhiễm bẩn này được thu hồi với mức tối đa.

 

PHƯƠNG PHÁP VÀ THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC THẢI SINH HOẠT CHO KHU NHÀ Ở CHUNG CƯ CAO TẦNG BẰNG BỂ PHOSSEPTIC-BIOGAS

Số công bố đơn:               10234

Số đơn:                1-2004-01045

IPC:        C02F11/04, C02F3/28, C12P5/00

Ngày nộp đơn:  13/10/2004

Công bố đơn:     25/02/2005   203

Ngày yêu cầu xét nghiệm nội dung:          21/12/2004

Người nộp đơn:                Lê Quang Báu

Địa chỉ:   31/31 Phố Thi Sách, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội

Tác giả sáng chế:               Nguyễn Thịnh (VN), Nguyễn Chí Sỹ (VN), Lê Quang Báu (VN)

Tóm tắt sáng chế: Sáng chế đề cập đến phương pháp và thiết bị xử lý nước thải bằng công nghệ sinh-hoá cho các khu nhà ở chung cư cao tầng khu đô thị. Sáng chế này đưa ra phương pháp và thiết bị xử lý được nước thải đạt tiêu chuẩn loại B và thu được khí gas phục vụ cho sinh hoạt. Phương pháp theo sáng chế đạt được các mục đích sau:

-Đặt toàn bộ dây chuyền xử lý nước thải bằng bể "Phosseptic-Biogas" ngầm tại các khu đất trống trong khu dân cư mà không bị ô nhiễm không khí, mất cảnh quan và chiếm đất xây dựng như dây chuyền xử lý tập trung bắt buộc phải xây dựng tại ngoại vi đô thị .

-Kết hợp bể lọc sinh học với bể mê tan.

-Hợp khối các ngăn lọc trong một bể xây ngầm dưới đất.

-Kết hợp xử lý sinh học và hoá học để nước thải đạt tiêu chuẩn loại B.

-Thu được khí gas phục vụ cho sinh hoạt.

 

QUY TRÌNH VÀ DÂY CHUYỀN XỬ LÝ NƯỚC THẢI TRÊN TÀU

Số công bố đơn:               10619

Số đơn:                1-2004-01188

IPC:        B63J4/00

Ngày nộp đơn:  11/11/2004

Công bố đơn:     25/05/2005   206

Đơn ưu tiên:      10352636.6      11/11/2003   DE

Ngày yêu cầu xét nghiệm nội dung:          04/05/2007

Người nộp đơn:                HAMANN AG

Địa chỉ:   Bei der Lehmkuhle 4, D-21279 Hollenstedt, Germany.

Tác giả sáng chế:               Knud HAMANN (DE)

Đại diện SHTT:   Văn phòng luật sư Phạm và Liên danh (PHAM & ASSOCIATES).

 

THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC THẢI

Số công bố đơn:               10388

Số đơn:                1-2004-01286

IPC:        B01D29/16

Ngày nộp đơn:  03/12/2004

Công bố đơn:     25/03/2005   204

Ngày yêu cầu xét nghiệm nội dung:          03/12/2004

Người nộp đơn:                Nguyễn Xuân Nguyên

Địa chỉ:   1001 Đường Hoàng Quốc Việt, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội.

Tác giả sáng chế:               Nguyễn Hữu Chiến (VN), Nguyễn Tiến Xuyên (VN), Nguyễn Xuân Nguyên (VN)

Đại diện SHTT:   Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ và Công nghệ Thủ đô (CAPITAL IP&T CO.LTD.)

Tóm tắt:  Sáng chế đề cập đến thiết bị xử lý nước thải CNX-2005 bao gồm hệ thống thiết bị phân khốí khí, các khoang xử lý sử dụng các lớp đệm, hệ thống thu và xử lý bùn sinh học. Với mục đích nâng cao hiệu suất xử lý nước thải, tăng cường khả năng tách ni tơ khỏi nước thải, giảm chi phí vận hành, giảm diện tích không gian sử dụng, thiết bị xử lý nước thải CNX-2005 được thiết kế có kết cấu kiểu tháp lọc hình khối hộp chữ nhật có đỉnh hình chóp, phía trong được ngăn thành các khoang liên kết với nhau theo chiều đứng bởi các tấm chắn đáy tạo ra các khoang xử lý bằng vi sinh hiếu khí 1, 3, 5, 7 và các khoang xử lý bằng vi sinh kỵ khí 2, 4, 6, và khoang lắng 8, thể tích của các khoang 1, 2, 3, 4 nhỏ hơn thể tích các khoang 5, 6, 7, 8, trong các khoang có bố trí các lớp đệm vi sinh gồm nhiều tầng được bố trí so le với nhau một cách hợp lý. Thiết bị xử lý nước thải CNX-2005 sử dụng men vi sinh DW- 97 trộn với nước thải để tăng nhanh quá trình phân hủy các hợp chất hữu cơ cao phân tử (tinh bột, xenluloza, protein và lipit) và sử dụng chất keo tụ trợ lắng PACN-95. Chất lượng thải đã xử lý qua thiết bị CNX-2005 theo sáng chế này đạt tiêu chuẩn nước thải loại B đến loại A (TCVN 5945-1995) tùy theo chế độ vận hành và lượng hóa chất đưa vào sử dụng.

 

THIẾT BỊ VÀ PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN VIỆC XỬ LÝ LẦN THỨ BA NƯỚC THẢI NHỜ SỬ DỤNG CÁC MÔI TRƯỜNG LỌC XỐP

Số bằng:               1-0006899-000

Ngày cấp:            10/03/2008

IPC:        C02F3/06, C02F3/10

Số đơn:                1-2005-00907

Ngày nộp đơn:  02/12/2002

Số đơn quốc tế:                PCT/KR02/002268  02/12/2002

Số công bố đơn quốc tế:               WO04/050564  17/06/2004

Công bố bằng:   25/04/2008  241

Công bố đơn:     26/09/2005  210

Chủ bằng:            KOREA INSTITUTE OF CONSTRUCTION TECHNOLOGY (KR)

Địa chỉ:   2311, Daehwa-dong, Ilsan-gu, Goyang-si, Gyeonggi-do 411-410, Republic of Korea.

Tác giả sáng chế:               LEE Moon-Hyoung (KR), KIM Young-Sug (KR), GEE Chai-Sung (KR), JANG Hong-Kyu (KR), CHANG Chung-Hee (KR)

Đại diện SHTT:   Văn phòng luật sư Phạm và Liên danh  (PHAM & ASSOCIATES).

Tóm tắt: Sáng chế đề xuất thiết bị và phương pháp thực hiện việc xử lý lần thứ ba nước thải nhờ sử dụng các môi trường lọc xốp. Thiết bị thực hiện việc xử lý lần thứ ba nước thải nhờ sử dụng các môi trường lọc xốp bao gồm bể phản ứng để chứa nước thải thải ra từ bể lắng lần sơ bộ; và các môi trường lọc xốp, được bố trí trong bể phản ứng và có diện tích bề mặt và lỗ định trước, để lắng huyền phù trong nước thải thải ra và loại bỏ chất hữu cơ và các muối dinh dưỡng chứa trong huyền phù.

 

THIẾT BỊ PHÂN PHỐI DÒNG NƯỚC THẢI

Số bằng:               1-0009283-000

Ngày cấp:            16/05/2011

IPC:        C02F11/00

Số đơn:                1-2006-00053

Ngày nộp đơn:  11/01/2006

Đơn ưu tiên:      094124483       20/07/2005   TW

Công bố bằng:   27/06/2011  279

Công bố đơn:     26/03/2006  216

Chủ bằng:            Industrial Technology Research Institute (TW)

Địa chỉ:   No. 195, Sec. 4, Chung Hsing Rd., Chutung, Hsinchu, Taiwan.

Tác giả sáng chế:               HORNG, Ren-Yang (TW), YOU, Huey-Song (TW), PENG, Ming-Ching (TW), CHOU, Shan-Shan (TW), SHAO, Hhin (TW).

Đại diện SHTT:   Công ty TNHH Trường Xuân  (AGELESS CO.,LTD.)

Tóm tắt: Sáng chế đề cập tới thiết bị phân phối dòng nước thải, thiết bị bao gồm khoang trộn; khoang ổn định dòng; kênh dẫn, ít nhất một ngăn chứa nước và nhiều tấm chắn tràn tương ứng với số lượng các ngăn chứa nước. Khoang trộn là thùng chứa có chức năng trộn đều nước thải. Kênh dẫn được lắp đặt giữa khoang trộn và khoang ổn định dòng giúp dẫn dòng nước vào trong khoang trộn rồi tới khoang ổn định dòng. Tấm chắn tràn được lắp đặt giữa khoang ổn định dòng và các ngăn chứa nước giúp phân phối đều dòng nước từ khoang ổn định dòng tới ngăn chứa nước tương ứng. Mỗi ngăn chứa nước được tạo ra có lỗ mở.

 

THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC THẢI CÓ SỬ DỤNG QUÁ TRÌNH KHỬ ĐIỆN PHÂN FENTON

Số công bố đơn:               12832

Số đơn:                1-2006-00672

IPC:        C02F1/70, C02F1/42, C02F1/461

Ngày nộp đơn:  25/04/2006

Công bố đơn:     25/07/2006   220

Đơn ưu tiên:      10-2006-0025074      17/03/2006   KR

Ngày yêu cầu xét nghiệm nội dung:          16/05/2006

Người nộp đơn:                SERIM PAPER MFG. CO., LTD.

Địa chỉ:  720, Sangri, Yuga-myeon, Dalseong-gun, Daegu, Republic of Korea.

Tác giả sáng chế:               KI, MOON BONG (KR), SHIN, DONG HYUN (KR), PARK, BEOM SUNG (KR)

Đại diện SHTT:   Công ty TNHH Nghiên cứu và Tư vấn chuyển giao công nghệ và đầu tư (CONCETTI)

Tóm tắt:  Sáng chế đề cập đến thiết bị xử lý nước thải áp dụng quá trình khử điện phân Fenton. Một cửa vào và một cửa phun hoá chất được bố trí trong thùng khử nơi phản ứng oxy hoá Fenton xảy ra. Một thùng khử được bố trí, trong đó một catot hình trụ và một anot dạng cần được bố trí bên trong đó. Thùng khử được nối với thùng phản ứng thông qua một ống nối trên và một ống nối dưới với một bơm truyền dẫn được bố trí trong đó. Thiết bị nâng cao hiệu quả xử lý, và giảm lượng hoá chất cần sử dụng, giảm lượng chất cặn tạo ra, bởi vậy giảm chi phí duy trì và vận hành các thiết bị xử lý.

 

THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC THẢI

Số bằng:               1-0008654-000

Ngày cấp:            03/08/2010

IPC:        C02F 3/28

Số đơn:                1-2006-01324

Ngày nộp đơn:  10/02/2005

Số đơn quốc tế:                PCT/JP05/002068  10/02/2005

Số công bố đơn quốc tế:               WO05/077841A1  25/08/2005

Đơn ưu tiên:      2004-035525      12/02/2004   JP

Công bố bằng:   27/09/2010  270

Công bố đơn:     25/10/2006  223

Chủ bằng:            SUMITOMO HEAVY INDUSTRIES, LTD. (JP)

Địa chỉ:     1-1, Osaki 2-chome, Shinagawa-ku, Tokyo 141-6025 Japan.

Tác giả sáng chế:               Shigeru NORITAKE (JP), Seiji IMABAYASHI (JP), Tetsushi SUZUKI (JP), Kazuo KAMIJI (JP)

Đại diện SHTT:   Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI  (VCCI-IP CO.,LTD).

Tóm tắt:   Sáng chế đề cập tới thiết bị xử lý nước thải, trong đó bơm phụt (34) được bố trí trên đường vận chuyển (30), đường vận chuyển này chuyển nước thải hữu cơ từ bể tạo axit (10) tới bể phản ứng kỵ khí (20). Khí sinh học được xả từ bể phản ứng kỵ khí (20) được dẫn tới bơm phụt (34) qua đường tuần hoàn khí (40) để trộn lẫn với nước thải hữu cơ, do đó tạo ra dòng chảy pha hỗn hợp khí-chất lỏng chứa khí sinh học dưới dạng các bọt khí nhỏ. Dòng chảy pha hỗn hợp được cấp tới các bộ phân phối (22) được bố trí bên dưới bể phản ứng kỵ khí (20) để khuếch tán dòng chảy pha hỗn hợp vào bể phản ứng kỵ khí (20). Khí sinh học được khuếch tán tạo ra hiệu ứng hút khí trong bể phản ứng kỵ khí (20).

 

QUY TRÌNH VÀ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHIỄM CÁC CHẤT NỔ BẰNG CÁCH SỬ DỤNG CÂY THUỶ TRÚC

Số công bố đơn:               14152

Số đơn:                1-2006-01955

IPC:        C02F 3/00, C02F 3/32

Ngày nộp đơn:  28/11/2006

Công bố đơn:     26/02/2007   227

Ngày yêu cầu xét nghiệm nội dung:          28/11/2006

Người nộp đơn:                Phân viện Công nghệ mới và bảo vệ môi trường

Địa chỉ:  Số 8 Láng Hạ, quận Ba Đình thành phố Hà Nội.

Tác giả sáng chế:               Đỗ Ngọc Khuê (VN), Phạm Kiên Cường (VN), Phạm Sơn Dương (VN), Đỗ Bình Minh (VN), Phan Nguyễn Khánh (VN), Tô Văn Thiệp (VN)

Tóm tắt: Sáng chế đề cập đến quy trình và hệ thống xử lý n&w;ớc thải bị ô nhiễm các chất nổ trinitrotoluen (TNT), nitroglyxerin (NG), nitrat amoni (NH4NO3) bằng cách sử dụng cây thủy trúc là loại cây có khả năng hấp thụ và chuyển hoá các chất ô nhiễm nêu trên thành sản phẩm ít độc với môi trường. Hiệu suất xử lý đạt được khi tỷ lệ giữa sinh khối của cây thuỷ trúc (tính bằng m3) và lượng chất ô nhiễm trong bể xử lý (tính bằng kg) đạt ít nhất là 5 : 1. Nước thải sau xử lý đạt tiêu chuẩn thải ra môi trường (TCVN 5945/95 loại B), phí vận hành thấp, có thể xử lý được nước thải có mức độ ô nhiễm các chất nổ cao, công suất xử lý phù hợp với quy mô sản xuất của các cơ sở sản xuất vật liệu nổ ở nước ta hiện nay.

 

CHẤT VÔ CƠ ĐƯỢC CẢI THIỆN ĐỂ LÀM SẠCH NƯỚC THẢI BỊ Ô NHIỄM

Số công bố đơn:               14617

Số đơn:                1-2007-00084

IPC:        C02F 1/00

Ngày nộp đơn:  15/01/2007

Công bố đơn:     25/05/2007   230

Ngày yêu cầu xét nghiệm nội dung:           15/01/2007

Người nộp đơn:                Hàn Đức Việt (VN)

Địa chỉ:  Số 18, ngách 26/3, ngõ Thái Thịnh 2, quận Đống Đa thành phố Hà Nội.

Đại diện SHTT:   Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh(VISION & ASSOCIATES CO.LTD.)

Tóm tắt:   Sáng chế đề xuất chất vô cơ được cải thiện để tính sạch nước thải bị ô nhiễm. Chất vô cơ được cải thiện bao gồm alumin silicat, xi măng, sắt sulfat, đất trắng có tính axit làm các thành phần chính, và nhôm sulfat, canxi sulfat, magiê sulfat, natri thiosulfat, các kim loại kiềm và chất kết tụ như là các thành phần thiết yếu.

 

PHƯƠNG PHÁP VÀ THIẾT BỊ SẢN XUẤT PHÂN BÓN TỪ PHÂN VÀ NƯỚC THẢI

Số công bố đơn:               14664

Số đơn:                1-2007-00355

IPC:        F26B 3/08

Ngày nộp đơn:  14/02/2007

Công bố đơn:     25/05/2007   230

Số PCT:                 PCT/US2005/025466   18/07/2005

Số công bố đơn quốc tế:               WO2006/020253 A1  23/02/2006

Đơn ưu tiên:      60/894       645      19/07/2004   US

Ngày yêu cầu xét nghiệm nội dung:          18/01/2008

Người nộp đơn:                EARTHRENEW IP HOLDINGS LLC

Địa chỉ:   101-5740 2nd Street, S.W., Calgary, Alberta T2H 1Y6, Canada.

Tác giả sáng chế:               STAROSUD, Alexander (CA), CARIN, Christianne (CA), GORBELL, Brian, N. (CA), JONASSON, John, S. (CA), FEDKENHEUER, Alvin, W. (US)

Đại diện SHTT:   Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh (VISION & ASSOCIATES CO.LTD.).

Tóm tắt: Sáng chế đề cập đến hệ thống và phương pháp chuyển hoá phân thành các sản phẩm phân bón và/hoặc các sản phẩm cải tạo đất hữu ích mới để dùng làm đầu vào cho hoạt động canh tác hữu cơ. Hệ thống thiết bị gồm có máy phát điện tuabin chạy bằng bộ phận khí đốt (nguồn nhiệt được ưu tiên), bình sấy và bộ phận xử lý, trong đó phần nối giữa tuabin khí đốt và bình sấy dẫn hướng hầu như toàn bộ khí xả từ tuabin khí đốt vào bình sấy và loại trừ về cơ bản việc đưa không khí vào bình sấy. Bình sấy thu nhận phân để tiếp xúc với khí xả từ tuabin để chuyển hoá phân thành nguyên liệu khô, được đưa vào bộ phận xử lý trong đó chúng được tạo hình thành các hạt, các viên hoặc dạng theo ý muốn khác cho sản phẩm phân bón khô thành phẩm. Phương pháp gồm bước làm khô, gia nhiệt và chuyển hoá phân để tạo thành phân bón tự liên kết và sản phẩm dạng cải tạo đất mới để canh tác hữu cơ và các sử dụng khác.

 

 

 (Nguồn: Cục Sở Hữu Trí Tuệ Việt Nam)

 
 
  
  
* Mời bạn góp ý nội dung bài viết. Chân thành cám ơn!
Một số sáng chế trong chăn nuôi gà
Một số sáng chế về khay trông cây giống
Một số sáng chế về nuôi bò và các sản phẩm làm từ thịt bò
HỆ THỐNG VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐỂ KÉO LƯỚI VÉT ĐỘNG VẬT CÓ VỎ
THIẾT BỊ VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐỂ ĐỊNH HÌNH VÀ GÓI NGUYÊN VẬT LIỆU
HỆ THỐNG SẢN XUẤT RƯỢU TỪ MÍA ĐƯỜNG
THIẾT BỊ XỬ LÝ PHÂN TỰ ĐỘNG, KẾT CẤU THẢI KHÍ CHO THIẾT BỊ XỬ LÝ PHÂN TỰ ĐỘNG, VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU KHIỂN CÓ KHẢ NĂNG LÀM GIẢM SỰ TIÊU THỤ NĂNG LƯỢNG.
THIẾT BỊ CHĂM SÓC BỆNH NHÂN NẰM LIỆT GIƯỜNG
THIẾT BỊ NẠO VÉT THÂN THIỆN MÔI TRƯỜNG
TÚI BẢO VỆ CHO CÂY
  
Liên Kết
Lượt truy cập


TRANG CHỦ

THÔNG BÁO

TIN TỨC

LIÊN HỆ

CSDL CÔNG NGHỆ VÀ THIẾT BỊ

 NÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN

     THIẾT BỊ NÔNG THÔN

     CÔNG NGHỆ NÔNG THÔN

     PHIM KHOA HỌC - KỸ THUẬT

 NÔNG NGHIỆP ĐÔ THỊ

 CÔNG NGHỆ DOANH NGHIỆP

 TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

CHUYÊN ĐỀ

 CHUYÊN ĐỀ NÔNG NGHIỆP

 TẠP CHÍ KHOA HỌC VÀ PHÁT TRIỂN

 SÁNG CHẾ

VĂN BẢN PHÁP LUẬT

 SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

 THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

 BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

 CHÍNH PHỦ

Phiên bản Mobile Phiên bản Mobile Website

Facebook.com/techmartdanang.vn

Google+ Google+ ttttkhcndanang

Twitter Twitter @ttttkhcndanang

Twitter Kênh Youtube ttttkhcndanang


© TRUNG TÂM THÔNG TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ĐÀ NẴNG
Địa chỉ: 51A Lý Tự Trọng - Thành phố Đà Nẵng
Điện Thoại & Fax (+84) 236 3.898.133
Email: ttttkhcndanang@gmail.com; ttttkhcn@danang.gov.vn