Sáng chế
 
 Một số sáng chế trong chăn nuôi

THIẾT BỊ THỤ TINH NHÂN TẠO DÙNG CHO VẬT NUÔI

Số công bố đơn:               6907

Số đơn:                1-2000-01142

IPC:        A61D19/02

Ngày nộp đơn:  13/12/2000

Công bố đơn:     25/07/2002   172

Ngày yêu cầu xét nghiệm nội dung:          31/05/2001

Người nộp đơn:                LIU, YU - HWA

Địa chỉ:    7th Floor, No.300-13, Ta Tung road, Dou Liu City, Yun Lin Hsien, Taiwan.

Tác giả sáng chế:               Liu, Yu-Hwa (TW)

Đại diện SHTT:   Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP (INVESTIP).

 

PHẦN CÔ PROTEIN THU ĐƯỢC TỪ NGŨ CỐC VÀ SẢN PHẨM CHỨA PHẦN CÔ PROTEIN NÀY LÀM THỨC ĂN CHO ĐỘNG VẬT VÀ VẬT NUÔI

Số công bố đơn:               17730

Số đơn:                1-2008-00537

IPC:        A23K 1/18, A23K 1/16, A23J 1/00, A23J 1/16, A23J 1/12

Ngày nộp đơn:  03/03/2008

Công bố đơn:     25/08/2008   245

Số PCT:                 PCT/US2006/030266   02/08/2006

Số công bố đơn quốc tế:               WO2007/019227 A1  15/02/2007

Đơn ưu tiên:      60/704       953      03/08/2005   US

Ngày yêu cầu xét nghiệm nội dung:          03/02/2009

Người nộp đơn:                CARGILL, INCORPORATED

Địa chỉ:  P.O. Box 5624, Minneapolis, Minnesota 55440-5624, United States of America.

Tác giả sáng chế:               SHANDERA, JR.,Donald L. (US), FOX, Eugene J. (US), BELL, Eric (US)

Đại diện SHTT:   Công ty TNHH Quốc tế D & N (D&N INTERNATIONAL CO.,LTD.)

 

PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ SINH KHỐI, PHÂN Ủ, LỚP LÓT CHUỒNG CHO VẬT NUÔI VÀ CHẾ PHẨM XỬ LÝ SINH KHỐI

Số bằng:               1-0010689-000

Ngày cấp:            20/09/2012

IPC:        C05F 5/00, C02F 11/02, B09B 3/00, A01K 1/015, C05F 11/00, C12N 1/20, C05F 11/02

Số đơn:                1-2008-02681

Ngày nộp đơn:  30/03/2007

Số đơn quốc tế:                PCT/JP07/057055  30/03/2007

Số công bố đơn quốc tế:               WO07/114324A1  11/10/2007

Đơn ưu tiên:      2006-099748      31/03/2006   JP

Công bố bằng:   25/10/2012  295

Công bố đơn:     25/06/2009  255

Chủ bằng:            TOYOTA JIDOSHA KABUSHIKI KAISHA (JP)

Địa chỉ:    1, Toyota-cho, Toyota-shi, Aichi-ken 471-8571, Japan.

Tác giả sáng chế:               Yutaka MATANO (JP), Masashi TAKAHASHI (JP), Chikako NAKAMURA (JP), Ikuko SUGIYAMA (JP), Shiori EMOTO (JP), Ikuo FUKUMURA (JP)

Đại diện SHTT:   Công ty TNHH Quốc tế D & N  (D&N INTERNATIONAL CO.,LTD.).

Tóm tắt sáng chế: Sáng chế đề xuất phương pháp xử lý sinh khối làm giảm các chất gây ô nhiễm nước, ngăn chặn sự sản sinh các khí nặng mùi và các khí nhà kính, làm giảm hàm lượng nitơ trong phân ủ hoặc lớp lót chuồng cho vật nuôi được tạo ra, và ngoài ra, dễ dàng xử lý sinh khối chứa nitơ trong thời gian ngắn ở nhiệt độ cao. Sáng chế còn đề xuất phân ủ và lớp lót chuồng cho vật nuôi được sản xuất theo phương pháp này và chế phẩm xử lý sinh khối. Phương pháp xử lý sinh khối bao gồm bước trộn sinh khối chứa nitơ với vi sinh vật Geobacillus có khả năng khử nitơ và tác nhân hoạt hóa quá trình lên men để thúc đẩy quá trình lên men sinh khối chứa nitơ bởi vi sinh vật Geobacillus.

 

TÁC NHÂN PHÒNG VÀ/HOẶC CHỮA BỆNH VIÊM DA CƠ ĐỊA DỊ ỨNG, THỰC PHẨM VÀ THỨC ĂN CHO VẬT NUÔI CHỨA NÓ

Số công bố đơn:               25634

Số đơn:                1-2010-03417

IPC:        A61P 17/04, A61K 36/18, A61K 36/00, A23K 1/16, A61P 17/00, A23L 1/30, A61P 37/08

Ngày nộp đơn:  20/12/2010

Công bố đơn:     25/03/2011   276

Số PCT:                 PCT/JP2009/059492   19/05/2009

Số công bố đơn quốc tế:               WO2009/142320  26/11/2009

Đơn ưu tiên:      2008-134246      22/05/2008   JP

Ngày yêu cầu xét nghiệm nội dung:          26/08/2011

Người nộp đơn:                LOTTE CO., LTD.

Địa chỉ:    20-1, Nishi-shinjuku 3-chome, Shinjuku-ku, Tokyo 1600023, Japan

Tác giả sáng chế:               NARISE, Atsushi (JP), HIGUCHI, Hiroaki (JP), SHIMIZU, Katsumasa (JP), OSAWA, Kenji (JP), KURODA, Reiko (JP)

Đại diện SHTT:   Văn phòng luật sư Phạm và Liên danh (PHAM & ASSOCIATES)

Tóm tắt sáng chế: Các tác giả sáng chế đã thực hiện các nghiên cứu khác nhau để tìm ra tác nhân phòng và/hoặc chữa bệnh viêm da cơ địa dị ứng đồng thời hạn chế các phản ứng thuốc có hại ở mức nhỏ nhất và có độ an toàn cao. Kết quả là đã tìm được dịch chiết được chiết từ vỏ quả măng cụt (Garcinia mangostana L.) bằng dung môi phân cực có tác dụng phòng ngừa hoặc chữa khỏi bệnh viêm da cơ địa dị ứng. Do đó, sáng chế đề xuất tác nhân phòng và/hoặc chữa bệnh viêm da cơ địa dị ứng chứa dịch chiết được chiết từ vỏ quả măng cụt bằng dung môi phân cực. Ngoài ra, sáng chế đề xuất thực phẩm chứa tác nhân phòng và/hoặc chữa bệnh viêm da cơ địa dị ứng trên đây.

 

CHẤT PHỤ GIA THỨC ĂN DÙNG CHO VẬT NUÔI, CHẾ PHẨM THỨC ĂN DÙNG CHO VẬT NUÔI, PHƯƠNG PHÁP SẢN XUẤT CHẾ PHẨM NÀY VÀ PHƯƠNG PHÁP CẢI THIỆN TỶ LỆ CHUYỂN HÓA THỨC ĂN VÀ TRỌNG LƯỢNG CƠ THỂ ĐẠT ĐƯỢC CỦA VẬT NUÔI

Số công bố đơn:               26803

Số đơn:                1-2011-00168

IPC:        A23K 1/18, A23K 1/16

Ngày nộp đơn:                  19/01/2011

Công bố đơn:     25/07/2011   280

Số PCT:                 PCT/JP2010/059878   10/06/2010

Số công bố đơn quốc tế:               WO 2010/143697 A1  16/12/2010

Đơn ưu tiên:      2009-141105      12/06/2009   JP

Ngày yêu cầu xét nghiệm nội dung:          02/02/2012

Người nộp đơn:                AJINOMOTO CO., INC.

Địa chỉ:    15-1, Kyobashi 1 -chome, Chuo-ku, Tokyo 104-8315 Japan.

Tác giả sáng chế:               NAKAGAWA, Kazuki (JP), WATANABE, Kazumasa (JP), MlURA, Makoto (JP), TAKEUCHI, Shigeyuki (JP)

Đại diện SHTT:   Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI (VCCI-IP CO.,LTD)

Tóm tắt sáng chế:  Sáng chế đề cập đến chất phụ gia dùng cho thức ăn vật nuôi và sản xuất chế phẩm thức ăn dùng cho vật nuôi để cải thiện tỷ lệ chuyển hóa thức ăn và trọng lượng cơ thể đạt được một cách hiệu quả bằng cách gia tăng sự hấp thu thức ăn của vật nuôi. Sự hấp thu thức ăn của vật nuôi có thể được gia tăng nhờ chất phụ gia dùng cho thức ăn vật nuôi, chất phụ gia này bao gồm mononatri L-glutamat và L-tryptophan, trong đó tỷ lệ khối lượng của mononatri L-glutamat tự do (với điều kiện rằng tất cả được chuyển hóa thành mononatri L-glutamat monohydrat) và L- tryptophan tự do (tỷ lệ GLU/TRP) nằm trong khoảng từ 0,5 đến 30.

 

CHẾ PHẨM CHỨA CHỦNG BACILLUS SUBTILIS DÙNG ĐỂ CẢI THIỆN TÌNH TRẠNG THỂ CHẤT CỦA VẬT NUÔI

Số công bố đơn:               26922

Số đơn:                1-2011-00992

IPC:        A23K 1/00

Ngày nộp đơn:                  15/04/2011

Công bố đơn:     25/07/2011   280

Số PCT:                 PCT/US2009/057335   17/09/2009

Số công bố đơn quốc tế:               WO/2010/033714  25/03/2010

Đơn ưu tiên:      61/192       436      17/09/2008   US

Ngày yêu cầu xét nghiệm nội dung :         16/03/2012

Người nộp đơn:                Agraquest. Inc.

Địa chỉ:    1530 Drew Avenue, Davis, CA 95618, U.S.A.

Tác giả sáng chế:               SCHMIDT, Joseph, Earl (US), JIMENEZ, Desmond, Rito (US)

Đại diện SHTT:   Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến (INVENCO).

Sáng chế đề cập đến chế phẩm chứa Bacillus subtilis QST 713 hoặc thể đột biến của nó, trong đó chế phẩm này được dùng để làm tăng sức khỏe vật nuôi.

 

CHẤT KIỂM SOÁT BỆNH, CHẤT TĂNG TRỌNG DÙNG CHO VẬT NUÔI, PHƯƠNG PHÁP SẢN XUẤT CÁC CHẤT NÀY VÀ PHƯƠNG PHÁP CHĂN NUÔI VẬT NUÔI

Số công bố đơn:               27818

Số đơn:                1-2011-01799

IPC:        A61K 31/60, A61K 31/05, A23K 1/16, A61K 36/18, A61P 31/04

Ngày nộp đơn: 08/07/2011

Công bố đơn:     25/10/2011   283

Số PCT:                 PCT/JP2009/070829   14/12/2009

Số công bố đơn quốc tế:               WO/2010/067883 A1  17/06/2010

Đơn ưu tiên:      2008-317425      12/12/2008   JP

Người nộp đơn:                IDEMITSU KOSAN CO., LTD.

Địa chỉ:     1-1 Marunouchi 3-chome, Chiyoda-ku, Tokyo 100-8321, Japan.

Tác giả sáng chế:               NAGASHIMA, Kyo (JP), SUGIMOTO, Yasuaki (JP), MOCHIZUKI, Masami (JP)

Đại diện SHTT:   Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI (VCCI-IP CO.,LTD)

Tóm tắt sáng chế: Sáng chế đề cập đến chất kiểm soát bệnh do vi khuẩn Clostridium gây ra, chất kiểm soát này chứa dầu từ vỏ hạt điều, dầu từ vỏ hạt điều đã được xử lý nhiệt, axit anacarđic, cardanol, hoặc axit anacardic và cardanol.

 

TÁ DƯỢC MUỐI MẬT DÙNG CHO VẬT NUÔI GIÚP TĂNG HIỆU QUẢ HẤP THU CHẤT BÉO CỦA CƠ THỂ VẬT NUÔI VÀ THỨC ĂN CHĂN NUÔI CHỨA TÁ DƯỢC NÀY

Số công bố đơn:               28254

Số đơn:                1-2011-01839

IPC:        A23K 1/16, A23K 1/18, C07F 1/04

Ngày nộp đơn:  12/07/2011

Công bố đơn:     26/12/2011   285

Số PCT:                 PCT/KR2010/001765   23/03/2010

Số công bố đơn quốc tế:               WO 2010/110574  30/09/2010

Đơn ưu tiên:      10-2009-0025752      26/03/2009   KR

Ngày yêu cầu xét nghiệm nội dung:          12/07/2011

Người nộp đơn:                KIMIN INC.

Địa chỉ:   Rm.201 Buseok Bldg, 328-6 Yangjae 2-dong, Seocho-gu Seoul, 137-897, Republic of Korea.

Tác giả sáng chế:               YUN, Kwan-Sik (KR)

Đại diện SHTT:   Công ty TNHH Trường Xuân (AGELESS CO.,LTD.)

Tóm tắt sáng chế: Sáng chế này đề cập đến tá dược muối mật dùng cho vật nuôi để tăng cường hiệu quả hấp thu chất béo của cơ thể vật nuôi, và thức ăn chăn nuôi chứa tá dược này. Cụ thể là sáng chế đề cập đến tá dược muối mật dùng cho vật nuôi bao gồm natri stearoyl-2-lactylat. Tá dược này được dùng trong thức ăn chăn nuôi giúp tăng hiệu quả hấp thu chất béo của cơ thể vật nuôi khi vật nuôi sử dụng thức ăn này, nhờ đó giảm lượng chất béo cần phải sử dụng trong thức ăn chăn nuôi và giúp tăng năng suất chăn nuôi.

 

NỀN ĐƯỢC PHỦ THUỐC DIỆT CÔN TRÙNG ĐỂ BẢO VỆ NGƯỜI VÀ ĐỘNG VẬT NUÔI, CHẾ PHẨM TRONG NƯỚC ĐỂ TẠO RA LỚP PHỦ THUỐC DIỆT CÔN TRÙNG CHO NỀN VÀ PHƯƠNG PHÁP KIỂM SOÁT CÔN TRÙNG GÂY HẠI TRONG KIẾN TRÚC XÂY DỰNG SỬ DỤNG NỀN NÀY

Số công bố đơn:               31723

Số đơn:                1-2012-00061

IPC:        D06M 15/29, A01N 53/08, A01N 43/36, A01N 25/34, D06M 15/31, A01P 7/04, A01N 25/10

Ngày nộp đơn:  09/01/2012

Công bố đơn:     25/12/2012   297

Số PCT:                 PCT/EP2010/059523   05/07/2010

Số công bố đơn quốc tế:               WO/2011/003845  13/01/2011

Đơn ưu tiên:      09165019.2      09/07/2009   EP

Ngày yêu cầu xét nghiệm nội dung:          28/12/2012

Người nộp đơn:                BASF SE

Địa chỉ:  67056 Ludwigshafen, Germany

Tác giả sáng chế:               STUTZ, Susanne (DE), KARL, Ulrich (DE), LEININGER, Hartmut (DE)

Đại diện SHTT:   Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh (VISION & ASSOCIATES CO.LTD.)

Tóm tắt sáng chế: Sáng chế đề cập đến nền được phủ thuốc diệt côn trùng chứa pyrethroit, clofenapyr và chất liên kết acrylat đặc hiệu, thích hợp để kiểm soát côn trùng gây hại trong các công trình kiến trúc, để bảo vệ người và động vật nuôi chống lại côn trùng gây hại và để chống lại các bệnh do vectơ truyền gây ra bởi côn trùng gây hại này.

 

CẤU TRÚC DẠNG TẤM ĐƯỢC HỒ BẰNG HỖN HỢP DIỆT CÔN TRÙNG ĐỂ BẢO VỆ NGƯỜI VÀ/HOẶC VẬT NUÔI VÀ PHƯƠNG PHÁP KIỂM SOÁT CÔN TRÙNG CÓ HẠI TRONG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG SỬ DỤNG CẤU TRÚC NÀY

Số công bố đơn:               31724

Số đơn:                1-2012-00062

IPC:        D06M 15/29, A01P 7/04, A01N 53/08, A01N 43/36, A01N 25/34, A01N 25/10, D06M 15/31

Ngày nộp đơn:  09/01/2012

Công bố đơn:     25/12/2012   297

Số PCT: PCT/EP2010/059557   05/07/2010

Số công bố đơn quốc tế:               WO 2011/003861  13/01/2011

Đơn ưu tiên:      09167790.6      13/08/2009   EP

09165019.2      09/07/2009   EP

Ngày yêu cầu xét nghiệm nội dung:          28/12/2012

Người nộp đơn: BASF SE

Địa chỉ:    67056 Ludwigshafen, Germany.

Tác giả sáng chế:               LEININGER, Hartmut (DE), STUTZ, Susanne (DE), KARL, Ulrich (DE).

Đại diện SHTT:   Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh (VISION & ASSOCIATES CO.LTD.)

Sáng chế đề cập đến cấu trúc dạng tấm, cụ thể là màn, được hồ hỗn hợp diệt côn trùng chứa:

a) clorfenapyr và

b) một hoặc nhiều pyrethroit được chọn từ nhóm gồm:  alpha-xypermetrin (b1), đeltamethrin (b2), permetrin (b3) và lambdaxyhalothrin (b4), với lượng nằm trong khoảng (trong mỗi trường hợp tương ứng với cấu trúc dạng tấm):

a) từ 50 đến 150 mg/m2 clorfenapyr;

b1) từ 50 đến 150 mg/m2 alpha-xypermetrin;

b2) từ 15 đến 45 mg/m2 đeltamethrin,

b3) từ 50 đến 750 mg/m2 permetrin,

b4) từ 5 đến 30 mg/m2 lambda-xyhalothrin,

mà thích hợp cho việc kiểm soát côn trùng cỏ hại trong công trình xây dựng và để bảo vệ người và vật nuôi từ côn trùng có hại này và từ bệnh được truyền bởi vật truyền mà được truyền bởi côn trùng có hại.

 

CHẾ PHẨM THỨC ĂN CHĂN NUÔI VÀ PHƯƠNG PHÁP CẤP THỨC ĂN CHO VẬT NUÔI BẰNG CÁCH SỬ DỤNG CHẾ PHẨM NÀY

Số công bố đơn:               30492

Số đơn:                1-2012-01021

IPC:        A23K 1/16, A23K 1/18

Ngày nộp đơn:  13/04/2012

Công bố đơn:     25/07/2012   292

Số PCT: PCT/JP2010/066235   17/09/2010

Số công bố đơn quốc tế:               WO/2011/037092  31/03/2011

Đơn ưu tiên:      2009-219812      24/09/2009   JP

Ngày yêu cầu xét nghiệm nội dung:          13/04/2012

Người nộp đơn:                YUKA SANGYO CO., LTD.

Địa chỉ:  1-18, Ebisu 4-chome, Shibuya-ku, Tokyo 1500013, Japan

Tác giả sáng chế:               FUJITA, Akira (JP), TADA, Ayumi (JP), YAMADA, Yutaka (JP)

Đại diện SHTT:   Công ty TNHH Dương và Trần (DUONG & TRAN CO., LTD).

Sáng chế đề xuất chế phẩm thức ăn chăn nuôi và phương pháp cấp thức ăn cho vật nuôi bằng cách sử dụng chế phẩm này. Chế phẩm này bao gồm ít nhất: (A) trieste được tạo ra từ axit béo chuỗi trung bình và glyxerin; (B) tocopherol; (C) tocotrienol; và (D) caroten, có giá trị dinh dưỡng cao và các đặc tính tiêu hóa và hấp thụ vượt trội, và ngoài ra còn có chức năng điều hòa sinh học, chức năng miễn dịch, và chức năng phục hồi niêm mạc đường ruột, và đặc biệt là lông nhung ruột, và được sử dụng cho vật nuôi bị ốm yếu và suy nhược, hoặc cho vật nuôi mà phải chịu yếu tố bất lợi, có thể cải thiện năng suất và ngăn ngừa bệnh tật, bằng cách cải thiện tình trạng sức khỏe của vật nuôi và thúc đẩy sự phục hồi.

 

DA SỐNG TÁI CẤU TRÚC VÀ PHƯƠNG PHÁP SẢN XUẤT DA SỐNG TÁI CẤU TRÚC VÀ ĐỒ NHAI GẶM CỦA VẬT NUÔI

Số công bố đơn:                34512

Số đơn:                1-2013-00898

IPC:        A23K 1/18, A23K 1/10

Ngày nộp đơn:  22/03/2013

Công bố đơn:     25/07/2013   304

Số PCT: PCT/CN2011/079289   02/09/2011

Số công bố đơn quốc tế:               WO2012/028112  08/03/2012

Đơn ưu tiên:      201010273607.9      02/09/2010   CN

Người nộp đơn:                WEN ZHOU PETPAL HI TECH PET NUTRITION PRODUCTS CO., LTD.

Địa chỉ:   2# Chongle Road, Shuitou Industrial Park, Pingyang County, Wenzhou, Zhejiang 325405, China.

Tác giả sáng chế:               CHEN Zhenlu (CN), CHEN Zhenbiao (CN), DING Zhiwen (CN)

Đại diện SHTT:   Văn phòng luật sư Phạm và Liên danh (PHAM & ASSOCIATES).

Sáng chế đề cập đến da sống tái cấu trúc chứa sợi colagen hữu ích để sản xuất đồ nhai gặm của vật nuôi, và phương pháp chế biến chúng. Nguyên liệu ban đầu bao gồm da động vật còn lông, lớp dưới của bộ da đã nhổ lông ngâm nước vôi và phần thừa cắt ra từ quá trình sản xuất đồ nhai gặm của vật nuôi từ da sống. Nguyên liệu này được xử lý sơ bộ, nghiền, xử lý bằng axit để làm phồng và tách sợi colagen chứa da sống động vật, nghiền tiếp thành bột nhão, lọc bằng chân không, trộn với chất khử nước làm xẹp lại bằng hóa học các sợi đã nở, rút nước, định hình và làm khô thành tấm và cuối cùng được cho tiếp xúc với chất tạo liên kết ngang để làm tăng độ bền kết dính của thành phẩm. Các chất ăn được, bao gồm thịt, có thể được bổ sung vào dung dịch trước khi rút nước để làm tăng giá trị dinh đưỡng và độ thơm ngon của thành phẩm, và tấm da sống tái cấu trúc có thể được tẩy màu để thu được vẻ bề ngoài mong muốn. Phương pháp tạo ra đồ nhai gặm của vật nuôi từ da sống theo sáng chế có chi phí thấp hơn và có tính đa dạng và hữu dụng cao hơn so với các phương pháp sản xuất hiện nay.

 

THỨC ĂN CHO VẬT NUÔI VÀ PHƯƠNG PHÁP SẢN XUẤT THỨC ĂN NÀY

Số công bố đơn:               34222

Số đơn:                1-2013-00945

IPC:        A23K 1/16, A23K 1/18

Ngày nộp đơn:  26/03/2013

Công bố đơn:     25/06/2013   303

Số PCT: PCT/JP2011/004814   30/08/2011

Số công bố đơn quốc tế:               WO/2012/029285  08/03/2012

Đơn ưu tiên:      2010-194981      31/08/2010   JP

2011-052442      10/03/2011   JP

Người nộp đơn:                UNICHARM CORPORATION

Địa chỉ:    182, Shimobun, Kinsei-cho, Shikokuchuo-shi, Ehime 799-0111, Japan.

Tác giả sáng chế:               SAKAJI, Kimihiko (JP), UCHII, Sayaka (JP), NAKASE, Koichi (JP)

Đại diện SHTT:   Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP (INVESTIP)

Sáng chế đề cập đến thức ăn cho vật nuôi có chất lượng ưu việt dành cho vật nuôi, bao gồm chất xơ thực phẩm như bột gỗ. Thức ăn cho vật nuôi bao gồm chất xơ thực phẩm, trong đó thức ăn cho vật nuôi chứa lignin với lượng không ít hơn 0,5% theo khối lượng và không nhiều hơn 2,2% theo khối lượng. Tốt hơn, nếu thức ăn cho vật nuôi chứa chất xơ thực phẩm với lượng không ít hơn 10% theo khối lượng và không nhiều hơn 20% theo khối lượng. Tốt hơn, nếu nguyên liệu nguồn chất xơ dùng cho thức ăn cho vật nuôi bao gồm lignin với lượng không ít hơn 5% theo khối lượng và không nhiều hơn 25% theo khối lượng. Tốt hơn, nếu thức ăn cho vật nuôi được sử dụng làm thức ăn cho mèo. Sáng chế cũng đề xuất phương pháp sản xuất thức ăn cho vật nuôi nêu trên.

 

 

(Nguồn: Cục Sở Hữu Trí Tuệ Việt Nam)

 
 
  
  
* Mời bạn góp ý nội dung bài viết. Chân thành cám ơn!
Một số sáng chế về quy trình và thiết bị xử lý nước thải - phần 3
Một số sáng chế về quy trình và thiết bị xử lý nước thải - phần 2
Một số sáng chế về quy trình và thiết bị xử lý nước thải - phần 1
Một số sáng chế trong chăn nuôi gà
Một số sáng chế về khay trông cây giống
Một số sáng chế về nuôi bò và các sản phẩm làm từ thịt bò
HỆ THỐNG VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐỂ KÉO LƯỚI VÉT ĐỘNG VẬT CÓ VỎ
THIẾT BỊ VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐỂ ĐỊNH HÌNH VÀ GÓI NGUYÊN VẬT LIỆU
HỆ THỐNG SẢN XUẤT RƯỢU TỪ MÍA ĐƯỜNG
THIẾT BỊ XỬ LÝ PHÂN TỰ ĐỘNG, KẾT CẤU THẢI KHÍ CHO THIẾT BỊ XỬ LÝ PHÂN TỰ ĐỘNG, VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU KHIỂN CÓ KHẢ NĂNG LÀM GIẢM SỰ TIÊU THỤ NĂNG LƯỢNG.
  
Liên Kết
Lượt truy cập


TRANG CHỦ

THÔNG BÁO

TIN TỨC

LIÊN HỆ

CSDL CÔNG NGHỆ VÀ THIẾT BỊ

 NÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN

     THIẾT BỊ NÔNG THÔN

     CÔNG NGHỆ NÔNG THÔN

     PHIM KHOA HỌC - KỸ THUẬT

 NÔNG NGHIỆP ĐÔ THỊ

 CÔNG NGHỆ DOANH NGHIỆP

 TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

CHUYÊN ĐỀ

 CHUYÊN ĐỀ NÔNG NGHIỆP

 TẠP CHÍ KHOA HỌC VÀ PHÁT TRIỂN

 SÁNG CHẾ

VĂN BẢN PHÁP LUẬT

 SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

 THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

 BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

 CHÍNH PHỦ

Phiên bản Mobile Phiên bản Mobile Website

Facebook.com/techmartdanang.vn

Google+ Google+ ttttkhcndanang

Twitter Twitter @ttttkhcndanang

Twitter Kênh Youtube ttttkhcndanang


© TRUNG TÂM THÔNG TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ĐÀ NẴNG
Địa chỉ: 51A Lý Tự Trọng - Thành phố Đà Nẵng
Điện Thoại & Fax (+84) 236 3.898.133
Email: ttttkhcndanang@gmail.com; ttttkhcn@danang.gov.vn