CÔNG NGHIỆP >>
Thông số kỹ thuật: Máy hàn thân lon tự động Model: KS-DO-S150 Tốc độ hàn: Max 25m/phút Sản lượng: Max 150 chiếc/ phút Đường kính lon: 52 - 160mm Chiều cao của lon: 70 - 265mm Công suất: 40Kw Kích thước: 2500 x 1500 x 2000mm Trọng lượng: 2600Kg ...
Ứng dụng: đẩy lon thành hìnhThông số kỹ thuật: ...
Thông số kỹ thuật: Model: XL-80 Sản lượng: 80 lon/phút Đường kính lon: Ө52 - Ө180mm Độ cao của lon: 60 ~ 400mm Độ dày tấm nguyên liệu: 0.16 ~ 0.35mm ...
Sản lượng: Đồng bộ với máy chủ        Công suất: 5.5Kw   Kích thước: 1135×820×1500mm    ...
Máy hàn thân lon tự động Model: KS-DO-S200 Tốc độ hàn: Max 30m/phút Sản lượng: Max 200 chiếc/ phút Đường kính lon: 52 - 153mm Chiều cao của lon: 70 - 265mm Công suất: 43Kw Kích thước: 2500 x 1500 x 2000mm Trọng lượng: 3000Kg ...
Model HG11000SDX (Giảm thanh.) MÁY PHÁT ĐIỆN Tần số Hz 60 Kiểu Tự kích từ, 2 cực, từ trường quay Điện áp xoay chiều V 240 Công suất liên tục kVA 8.0/9.0 Công suất tối đa kVA 8.8/10.0 Kiểu điều chỉnh điện áp AVR Hệ số công suất 1.0 Số pha 1 ĐỘNG CƠ Model GX620 Kiểu Động cơ 4 thì, kiểu OHV, làm mát cưỡng bức bằng gió, 02 xi lanh Đường kính x khoảng chạy 77 x 66 Dung tích xi lanh cc 614 Tốc độ quay Rpm 3600 Công suất tối đa Kw;Hp 20
Tần số Hz 50 / 60 Kiểu Tự kích từ, 2 cực, từ trường quay Điện áp xoay chiều V 380 / 415 Công suất liên tục kVA 13.0 / 14.0 Công suất tối đa kVA 14.5 / 16.0 Kiểu điều chỉnh điện áp Biến áp Hệ số công suất 0.8 Số pha 3 Model GX670 Kiểu Động cơ 4 thì, kiểu OHV, làm mát cưỡng bức bằng gió, 02 xi lanh Đường kính x khoảng chạy 77 x 72 Dung tích xi lanh cc 670 Tốc độ quay Rpm 3000/3600 Công suất tối đa Kw;Hp 17.7 ; 24 Hệ thống đánh lửa Bán dẫn Magneto
Model SH7500 MÁY PHÁT ĐIỆN Tần số Hz 50 / 60 Kiểu Tự kích từ, 2 cực, từ trường quay Điện áp xoay chiều V 220 / 240 Công suất liên tục kVA 5.5 / 6.4 Công suất tối đa kVA 6.0 / 7.1 Kiểu điều chỉnh điện áp Tụ điện / AVR Hệ số công suất 1.0 Số pha 1 Model GX390 ĐỘNG CƠ Kiểu
Model HG11000TDX (Trần) MÁY PHÁT ĐIỆN Tần số Hz 50 Kiểu Tự kích từ, 2 cực, từ trường quay Điện áp xoay chiều V 380 Công suất liên tục kVA 10.0 Công suất tối đa kVA 11.0 Kiểu điều chỉnh điện áp Biến áp Hệ số công suất 0.8 Số pha 3 ĐỘNG CƠ Model GX620 Kiểu Động cơ 4 thì, kiểu OHV, làm mát cưỡng bức bằng gió, 02 xi lanh Đường kính x khoảng chạy 77 x 66 Dung tích xi lanh cc 614 Tốc độ quay Rpm 3000 Công suất tối đa Kw;Hp 14.7 ; 20
Model HG7500 (SE) – Giật tay MÁY PHÁT ĐIỆN Tần số Hz 50 Kiểu Tự kích từ, 2 cực, từ trường quay Điện áp xoay chiều V 220 Công suất liên tục kVA 5.5 Công suất tối đa kVA 6.0 Kiểu điều chỉnh điện áp Tụ điện Hệ số công suất 1.0 Số pha 1 Model GX390 ĐỘNG CƠ Kiểu Động cơ 4 thì, kiểu OHV, làm mát cưỡng bức bằng gió, 01 xi lanh Đường kính x khoảng chạy 88x64 Dung tích xi lanh cc 389 Tốc độ quay Rpm 3000 Công suất tối đa Hp 13
MÁY PHÁT ĐIỆN Tần số Hz 50 / 60 Kiểu Tự kích từ, 2 cực, từ trường quay Điện áp xoay chiều V 220 / 240 Công suất liên tục kVA 2.0 / 2.3 Công suất tối đa kVA 2.3 / 2.6 Kiểu điều chỉnh điện áp Tụ điện / AVR Hệ số công suất 1.0 Số pha 1 Model GX160 ĐỘNG CƠ Kiểu Động cơ 4 thì, kiểu OHV, làm mát cưỡng bức bằng gió, 01 xi lanh Đường kính x khoảng chạy 68x45 Dung tích xi lanh cc 163 Tốc độ quay Rpm 3000/3600 Công suất tối đa Hp 5.5 Hệ thống đánh lửa
Model KAMA - IG1000 Tần số                                          Hz 50 Công suất liên tục                     KVA 0.9 Công suất dự phòng                  KVA 1.0 Điện áp định mức                          V 230 Dòng điện định mức                      A 3.7 Hệ số công suất cosØ                     Lag   Tốc độ quay động cơ                 r.p.m 5500 Hệ thống đánh lửa T.C.I
Model HG6700 MÁY PHÁT ĐIỆN Tần số Hz 50 / 60 Kiểu Tự kích từ, 2 cực, từ trường quay Điện áp xoay chiều V 220 /120/ 240 Công suất liên tục kVA 4.7/ 5.5 Công suất tối đa kVA 5.7 / 6.7 Kiểu điều chỉnh điện áp Tụ điện Hệ số công suất 1.0 Số pha 1.0 Model GX390 ĐỘNG CƠ Kiểu
Model HG11000TDX (Giảm thanh) MÁY PHÁT ĐIỆN Tần số Hz 60 Kiểu Tự kích từ, 2 cực, từ trường quay Điện áp xoay chiều V 415 Công suất liên tục kVA 12.0 Công suất tối đa kVA 13.0 Kiểu điều chỉnh điện áp Biến áp Hệ số công suất 0.8 Số pha 3 ĐỘNG CƠ Model GX620 Kiểu Động cơ 4 thì, kiểu OHV, làm mát cưỡng bức bằng gió, 02 xi lanh Đường kính x khoảng chạy 77 x 66 Dung tích xi lanh cc 614 Tốc độ quay Rpm 3600 Công suất tối đa Kw;Hp 14.7 ; 20
Model :EC6500A Loại đầu phát: Từ trường quay, tự kích từ, 2 cực Kiểu điều chỉnh điện áp: AVR Công suất liên tục: 4.5 kVA Công suất tối đa:  5.0kVA Điện áp: 220/240 V Hệ số công suất: 1.0 Công suất: 5.5 HP Tốc độ quay: 3600 rpm Hệ thống khởi động : Giật nổ Loại máy gọn nhẹ, thích hợp cho gia đình.
Model: SH2900DX Loại đầu phát: Từ trường quay, tự kích từ, 2 cực Kiểu điều chỉnh điện áp: AVR Công suất liên tục: 2.0 kVA Công suất tối đa:  2.2 kVA Điện áp: 220/240 V Hệ số công suất: 1.0 Công suất: 5.5 HP Tốc độ quay: 3600 rpm Hệ thống khởi động : Giật nổ Loại máy gọn nhẹ, thích hợp cho gia đình.
Model HG15000TDX (Trần) MÁY PHÁT ĐIỆN Tần số Hz 50 Kiểu Tự kích từ, 2 cực, từ trường quay Điện áp xoay chiều V 380 Công suất liên tục kVA 13.0 Công suất tối đa kVA 14.5 Kiểu điều chỉnh điện áp Biến áp Hệ số công suất 0.8 Số pha 3 ĐỘNG CƠ Model GX670 Kiểu Động cơ 4 thì, kiểu OHV, làm mát cưỡng bức bằng gió, 02 xi lanh Đường kính x khoảng chạy 77 x 72 Dung tích xi lanh cc 670 Tốc độ quay Rpm 3000 Công suất tối đa Kw;Hp 17.7 ; 24
Model HG2900 MÁY PHÁT ĐIỆN Tần số Hz 50 / 60 Kiểu Tự kích từ, 2 cực, từ trường quay Điện áp xoay chiều V 220 / 240 Công suất liên tục kVA 2.0 / 2.3 Công suất tối đa kVA 2.3 / 2.6 Kiểu điều chỉnh điện áp Tụ điện / AVR Hệ số công suất 1.0 Số pha 1 Model GX160 ĐỘNG CƠ Kiểu
Model SH4500 MÁY PHÁT ĐIỆN Tần số Hz 50 / 60 Kiểu Tự kích từ, 2 cực, từ trường quay Điện áp xoay chiều V 220 / 240 Công suất liên tục kVA 3.0 / 3.3 Công suất tối đa kVA 3.3 / 3.7 Kiểu điều chỉnh điện áp Tụ điện / AVR Hệ số công suất 1.0 Số pha 1 Model GX270 ĐỘNG CƠ Kiểu Động cơ 4 thì, kiểu OHV, làm mát cưỡng bức bằng gió, 01 xi lanh Đường kính x khoảng chạy 77x58 Dung tích xi lanh cc 270 Tốc độ quay Rpm 3000/3600 Công suất tối đa Hp
Model   HG4500   MÁY PHÁT ĐIỆN   Tần số   Hz   50 / 60   Kiểu   Tự kích từ, 2 cực, từ trường quay   Điện áp xoay chiều   V   220 / 240   Công suất liên tục   kVA   3.0 / 3.3   Công suất tối đa   kVA   3.3 / 3.7   Kiểu điều chỉnh điện áp   Tụ điện / AVR   Hệ số công suất   1.0   Số pha   1   Model   GX270  
Trang  14 15 16 17 18 19 20    22 23 24 25 26 27 28


  
Danh mục Công Nghệ & Thiết Bị
Lượt truy cập


TRANG CHỦ

THÔNG BÁO

TIN TỨC

LIÊN HỆ

CSDL CÔNG NGHỆ VÀ THIẾT BỊ

 NÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN

     THIẾT BỊ NÔNG THÔN

     CÔNG NGHỆ NÔNG THÔN

     PHIM KHOA HỌC - KỸ THUẬT

 NÔNG NGHIỆP ĐÔ THỊ

 CÔNG NGHỆ DOANH NGHIỆP

 TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

CHUYÊN ĐỀ

 CHUYÊN ĐỀ NÔNG NGHIỆP

 TẠP CHÍ KHOA HỌC VÀ PHÁT TRIỂN

 SÁNG CHẾ

VĂN BẢN PHÁP LUẬT

 SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

 THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

 BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

 CHÍNH PHỦ

Phiên bản Mobile Phiên bản Mobile Website

Facebook.com/techmartdanang.vn

Google+ Google+ ttttkhcndanang

Twitter Twitter @ttttkhcndanang

Twitter Kênh Youtube ttttkhcndanang


© TRUNG TÂM THÔNG TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ĐÀ NẴNG
Địa chỉ: 51A Lý Tự Trọng - Thành phố Đà Nẵng
Điện Thoại & Fax (+84) 236 3.898.133
Email: ttttkhcndanang@gmail.com; ttttkhcn@danang.gov.vn