Sáng chế
 
 Một số sáng chế về quy trình và thiết bị xử lý nước thải - phần 3

THIẾT BỊ LÀM SẠCH NƯỚC THẢI

Số bằng:               1-0000161-000

Ngày cấp:            22/02/1993

IPC:        C02F 1/00, C02F 9/00, C02F 3/00

Số đơn:                1-1991-00331

Ngày nộp đơn:  25/07/1991

Công bố bằng:   25/03/1993   60

Chủ bằng:            YASUYUKI SAKURADA (JP)

Địa chỉ:   6-3, Shitte 3-Chome, Tsurumi-ku, Yokohama-Shi Kanawagen- Ken, Japan.

 

PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ NƯỚC VÀ / HOẶC NƯỚC THẢI

Số bằng:               1-0000184-000

Ngày cấp:            30/07/1994

IPC:        C02F 1/76

Số đơn:                1-1992-00401

Ngày nộp đơn:  15/06/1992

Công bố bằng:   25/09/1994  78

Chủ bằng:            JAMES A. (ARTHUR) MASON (US).

Địa chỉ:   P.O Box 605, 6700 Browder Drive Theodore, Alabama 36582, U.S.A

Tác giả sáng chế:               James A.(Arthur) Mason (US)

 

THIẾT BỊ LÀM SẠCH NƯỚC THẢI, SẢN XUẤT VÀ TRỪ KHÍ SINH VẬT

Số bằng:               1-0000544-000

Ngày cấp:            02/06/1998

IPC:        C02F 3/12, C02F 3/28, C01F 11/04

Số đơn:                1-1993-00615

Ngày nộp đơn:                  04/12/1993

Đơn ưu tiên:      P4241602.7      10/12/1992   DE

Công bố bằng:   25/07/1998  124

Chủ bằng:            NORBERT GEISLER (DE)

Địa chỉ:     P.O.Box 24-256, Bangkok, Thailand.

Tác giả sáng chế:               Johan Verink (DE), NORBERT GEISLER (DE).

 

PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ NƯỚC THẢI

Số bằng:               1-0000358-000

Ngày cấp:            14/05/1997

IPC:        C02F 3/30, C02F 3/34

Số đơn:                1-1995-01143

Ngày nộp đơn:  26/04/1995

Số đơn quốc tế:                PCT/AU93/00555  27/10/1993

Số công bố đơn quốc tế:               WO94/11313  26/05/1994

Đơn ưu tiên:      PL 5724         06/11/1992   AU

Công bố bằng:   25/06/1997  111

Chủ bằng:            THE MINISTER FOR PUBLIC WORKS FOR AND ON BEHALF OF THE STATE OF NEW SOUTH WALES (AU)

Địa chỉ:     NSW PUBLIC WORKS DEPARTMENT, MCKELL BUILDING 2-24 RAWSON PLACE-SYDNEY, NSW 2000, AUSTRALIA.

Tác giả sáng chế:               Harris Scott (AU).

 

PHƯƠNG PHÁP VÀ THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC THẢI BẰNG HOẠT HÓA SINH HỌC

Số bằng:               1-0000555-000

Ngày cấp:            16/06/1998

IPC:        C02F 3/30

Số đơn:                1-1995-01325

Ngày nộp đơn:  04/08/1995

Số đơn quốc tế:                PCT/CZ94/00005  17/02/1994

Số công bố đơn quốc tế:               WO94/18130  18/08/1994

Đơn ưu tiên:      PV 0202-93      15/02/1993   CZ

PV-02000-94      31/01/1994   CZ

Công bố bằng:   25/07/1998  124

Chủ bằng:            SVATOPLUK MACKRLE (CZ)

Địa chỉ:     Pavlikova 5, 60200 Brno, Czech Republic

Tác giả sáng chế:               SVATOPLUK MACKRIE (CZ)

 

PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ NƯỚC THẢI.

Số bằng:               1-0002198-000

Ngày cấp:            16/07/2001

IPC:        C02F 3/12

Số đơn:                1-1996-90013

Ngày nộp đơn:  05/07/1996

Đơn ưu tiên:      7-206491        20/07/1995   JP

Công bố bằng:   25/09/2001  162

Công bố đơn:     25/12/1997  117

Chủ bằng:            TOYO BIOREACTOR CO., LTD (JP)

Địa chỉ:     1-1, Chuo 2-chome, Matsumoto-shi Nagano 390 Japan.

Tác giả sáng chế:               Akira Fujimatsu (JP)

Đại diện SHTT:   Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến  (INVENCO).

 

PHƯƠNG PHÁP VÀ THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC THẢI BẰNG NHIỆT THẢI

Số bằng:               1-0003224-000

Ngày cấp:            16/12/2002

IPC:        F28C 3/00, F28C 1/00

Số đơn:                1-1997-00035

Ngày nộp đơn:  15/01/1997

Đơn ưu tiên:      8-103080        25/04/1996   JP

Công bố bằng:   27/01/2003  178

Công bố đơn:     25/07/1998  124

Chủ bằng:            HONDA GIKEN KOGYO KABUSHIKI KAISA (JP)

Địa chỉ:       1-1, Minamiaoyama 2-chome, Minato-ku, Tokyo, Japan.

Tác giả sáng chế:               Shunichi Furusawa (JP), Hisayoshi Ueno (JP)

Đại diện SHTT:   Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến  (INVENCO)

 

PHƯƠNG PHÁP VÀ THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC THẢI

Số công bố đơn:               0515

Số đơn:                1-1997-00373

IPC:        C02F 3/30, C02F330, C02F3/08, C02F3/28

Ngày nộp đơn:  10/05/1997

Công bố đơn:     25/11/1998   128

Số PCT:                 PCT/AU95/00764   17/11/1995

Số công bố đơn quốc tế:               WO96/15991  30/05/1996

Đơn ưu tiên:      PM 9571         18/11/1994   AU

Người nộp đơn:                ACTEW CORPORATION LTD.

Địa chỉ:    Atew house, 211 - 223 London Circuit Canberra ATC 2600 Austalia

Tác giả sáng chế:               Kenneth Edward Barnett (AU)

Đại diện SHTT:   Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến (INVENCO).

 

DUNG DỊCH ĐIỆN LY POLYME, CHẤT KẾT TỤ POLYME ĐƯỢC ĐIỀU CHẾ TỪ DUNG DỊCH NÀY VÀ PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ NƯỚC THẢI

Số công bố đơn:               0552

Số đơn:                1-1997-00613

IPC:        C08F 8/00

Ngày nộp đơn:  08/07/1997

Công bố đơn:     25/12/1998   129

Đơn ưu tiên:      P08-256383      27/09/1996   JP

P08-177814      08/07/1996   JP

P08-177813      08/07/1996   JP

Người nộp đơn:                SONY CORPORATION

Địa chỉ:   7-35, Kitashinagawa 6-chome, Shinagawa-ku, Tokyo 141 Japan.

Tác giả sáng chế:               Haruo Watanabe (JP), Tsutomu Noguchi (JP), Miyuki Kuromiya (JP), Yasuhito Inagaki (JP).

Đại diện SHTT:   Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI (VCCI-IP CO.,LTD).

 

PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ NƯỚC THẢI BẰNG CÁCH SA LẮNG KEO TỤ.

Số bằng:               1-0001654-000

Ngày cấp:            15/12/2000

IPC:        C02F 01/56, C02F 01/52

Số đơn:                1-1997-00766

Ngày nộp đơn:  25/08/1997

Số đơn giải pháp:             0-001-

Đơn ưu tiên:      223370/1996      26/08/1996   JP

Công bố bằng:   29/01/2001  154

Công bố đơn:     25/12/1998  129

Chủ bằng:            AJINOMOTO CO., INC. (JP)

Địa chỉ:      15-1, Kyobashi 1-chome, Chuo-ku, Tokyo 104 Japan.

Tác giả sáng chế:               YOSHIMI NAGASAKI (JP)

Đại diện SHTT:   Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI  (VCCI-IP CO.,LTD).

 

HỆ THỐNG XỬ LÝ DÒNG NƯỚC THẢI

Số bằng:               1-0002048-000

Ngày cấp:            03/05/2001

IPC:        C02F 3/04

Số đơn:                1-1997-00851

Ngày nộp đơn:  24/09/1997

Số đơn quốc tế:                PCT/AU96/00203  09/04/1996

Số công bố đơn quốc tế:               WO96/31437  10/10/1996

Đơn ưu tiên:      PN 2223         07/04/1995   AU

Công bố bằng:   25/06/2001  159

Công bố đơn:     26/04/1999  133

Chủ bằng:            DOWMUS PTY, LTD (AU)

Địa chỉ:     No.3 Benecke Road, Maleny, QLD 4552, Australia

Tác giả sáng chế:               Dean Osman Cameron (AU)

Đại diện SHTT:   Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến  (INVENCO)

 

HỆ THỐNG LỌC NƯỚC THẢI CÓ MỠ

Số công bố đơn:               2404

Số đơn:                1-1998-01015

IPC:        B01D 29/27, C02F 1/40, B01D 35/02

Ngày nộp đơn:  03/12/1998

Công bố đơn:     26/04/1999   133

Số PCT:                 PCT/CA97/00377   04/06/1997

Số công bố đơn quốc tế:               WO97/46300  11/12/1997

Đơn ưu tiên:      2178270         05/06/1996   CA

Ngày yêu cầu xét nghiệm nội dung:          06/12/1999

Người nộp đơn:                RHINO ECOSYSTEMS INC.

Địa chỉ:    125 Toryork Drive, Weston, Ontario M9L 2R9, Canada.

Tác giả sáng chế:               CINI, CHARLES (CA)

Đại diện SHTT:   Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến (INVENCO).

 

PHƯƠNG PHÁP LÀM SẠCH NƯỚC THẢI TỪ QUY TRÌNH SẢN XUẤT RƯỢU.

Số bằng:               1-0002920-000

Ngày cấp:            24/07/2002

IPC:        C02F 1/26

Số đơn:                1-1998-01073

Ngày nộp đơn:  22/12/1998

Đơn ưu tiên:      19757904.3      24/12/1997   DE

Công bố bằng:   25/09/2002  174

Công bố đơn:     26/07/1999  136

Chủ bằng:            CELANESE GMBH (DE)

Địa chỉ:    Lurgiallee 14, A-69439 Frankfurt am Main, Federal Republic of Germany (Postal Address: Celanese GmbH, Werk Ruhrchemie, D-46128 Oberhausen, Federal Republic of Germany)

Tác giả sáng chế:               Wolfgang Zgorzelski (DE), MARIOLA ROTZHEIM (DE)

Đại diện SHTT:   Công ty TNHH Trần Hữu Nam và Đồng sự  (TRAN H.N & ASS.)

HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI SINH HOẠT

Số công bố đơn:               4356

Số đơn:                1-1999-00737

IPC:        C02F 9/00, C02F 3/30, C02F 3/28, C02F 3/02

Ngày nộp đơn:  10/09/1999

Công bố đơn:     26/06/2000   147

Số PCT:                 PCT/IL98/00147  29/03/1998

Số công bố đơn quốc tế:               WO98/43918  08/10/1998

Đơn ưu tiên:      120583          01/04/1997   IL

Người nộp đơn:                BERKMAN ELIEZER (IL)

Địa chỉ:   Haroah Street 100, 52401 Ramat Gan, Israel.

Đại diện SHTT:   Văn phòng luật sư Phạm và Liên danh(PHAM & ASSOCIATES).

 

QUY TRÌNH XỬ LÝ NƯỚC THẢI CHỨA AXIT HỮU CƠ

Số đơn:                1-1999-00854

Ngày nộp đơn:  14/10/1999

Số đơn quốc tế:                PCT/GB98/00740  05/03/1998

Số công bố đơn quốc tế:               WO98/41478  24/09/1998

Đơn ưu tiên:      9705349.0       14/03/1997   GB

60/041198       25/03/1997   US

Công bố bằng:   26/05/2003  182

Công bố đơn:     25/05/2000  146

Chủ bằng:            E.I. DU PONT DE NEMOURS AND COMPANY (US)

Địa chỉ:    1007 Market Street, Wilmington, Delaware 19898, United States of America.

Tác giả sáng chế:               JEFFERY Ian Charles (GB), JACKSON Christopher Howard (GB)

Đại diện SHTT:   Văn phòng luật sư Phạm và Liên danh  (PHAM & ASSOCIATES).

 

THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC THẢI CÓ BÌNH PHẢN ỨNG YẾM KHÍ KIỂU DÒNG ĐI LÊN VÀ PHƯƠNG PHÁP SỬ DỤNG THIẾT BỊ NÀY.

Số bằng:               1-0003135-000

Ngày cấp:            04/11/2002

IPC:        C02F 3/30, B01D 21/06

Số đơn:                1-2000-00698

Ngày nộp đơn:  07/08/2000

Số đơn quốc tế:                PCT/KR99/00676  10/11/1999

Số công bố đơn quốc tế:               WO00/27763  18/05/2000

Đơn ưu tiên:      98/48263        11/11/1998   KR

Công bố bằng:   25/12/2002  177

Công bố đơn:     29/01/2001  154

Chủ bằng:            KWON, JOONG-CHUN (KR)

Địa chỉ:     221-110, Joogong Apt., Nae-dong, Seo-ku, Taejon-si 302-181, Korea.

Tác giả sáng chế:               Kwon, Jong-Chun (KR), Shin, Hang-Sik (KR), Yoo, Kyu - Seon (KR), Bae, Byung- Uk (KR).

Đại diện SHTT:   Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI  (VCCI-IP CO.,LTD).

 

THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC THẢI

Số công bố đơn:               6488

Số đơn:                1-2001-00941

IPC:        B01D29/16

Ngày nộp đơn:  27/09/2001

Công bố đơn:     25/02/2002   167

Ngày yêu cầu xét nghiệm nội dung:          15/01/2002

Người nộp đơn:                Liên hiệp khoa học - sản xuất công nghệ hoá học

Địa chỉ:   Nhà A8, Trung tâm Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Quốc gia, Đường Hoàng Quốc Việt, Quận Cầu Giấy, Hà Nội.

Tác giả sáng chế:               Nguyễn Tiến Sĩ (VN), Trần ứng Long (VN), Đỗ Trọng Dũng (VN), Ngô Kim Chi (VN), Nguyễn Minh Nguyệt (VN), Nguyễn Xuân Nguyên (VN).

Đại diện SHTT:   Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ và Công nghệ Thủ đô (CAPITAL IP&T CO.LTD.).

 

 

(Nguồn: Cục Sở Hữu Trí Tuệ Việt Nam)

 
 
  
  
* Mời bạn góp ý nội dung bài viết. Chân thành cám ơn!
Một số sáng chế về quy trình và thiết bị xử lý nước thải - phần 2
Một số sáng chế về quy trình và thiết bị xử lý nước thải - phần 1
Một số sáng chế trong chăn nuôi gà
Một số sáng chế về khay trông cây giống
Một số sáng chế về nuôi bò và các sản phẩm làm từ thịt bò
HỆ THỐNG VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐỂ KÉO LƯỚI VÉT ĐỘNG VẬT CÓ VỎ
THIẾT BỊ VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐỂ ĐỊNH HÌNH VÀ GÓI NGUYÊN VẬT LIỆU
HỆ THỐNG SẢN XUẤT RƯỢU TỪ MÍA ĐƯỜNG
THIẾT BỊ XỬ LÝ PHÂN TỰ ĐỘNG, KẾT CẤU THẢI KHÍ CHO THIẾT BỊ XỬ LÝ PHÂN TỰ ĐỘNG, VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU KHIỂN CÓ KHẢ NĂNG LÀM GIẢM SỰ TIÊU THỤ NĂNG LƯỢNG.
THIẾT BỊ CHĂM SÓC BỆNH NHÂN NẰM LIỆT GIƯỜNG
  
Liên Kết
Lượt truy cập


TRANG CHỦ

THÔNG BÁO

TIN TỨC

LIÊN HỆ

CSDL CÔNG NGHỆ VÀ THIẾT BỊ

 NÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN

     THIẾT BỊ NÔNG THÔN

     CÔNG NGHỆ NÔNG THÔN

     PHIM KHOA HỌC - KỸ THUẬT

 NÔNG NGHIỆP ĐÔ THỊ

 CÔNG NGHỆ DOANH NGHIỆP

 TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

CHUYÊN ĐỀ

 CHUYÊN ĐỀ NÔNG NGHIỆP

 TẠP CHÍ KHOA HỌC VÀ PHÁT TRIỂN

 SÁNG CHẾ

VĂN BẢN PHÁP LUẬT

 SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

 THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

 BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

 CHÍNH PHỦ

Phiên bản Mobile Phiên bản Mobile Website

Facebook.com/techmartdanang.vn

Google+ Google+ ttttkhcndanang

Twitter Twitter @ttttkhcndanang

Twitter Kênh Youtube ttttkhcndanang


© TRUNG TÂM THÔNG TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ĐÀ NẴNG
Địa chỉ: 51A Lý Tự Trọng - Thành phố Đà Nẵng
Điện Thoại & Fax (+84) 236 3.898.133
Email: ttttkhcndanang@gmail.com; ttttkhcn@danang.gov.vn